Tài Liệu Học Tập File PDF, Word miễn phí
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch sử lớp 12
      • Lý thuyết lịch sử lớp 12
      • Trắc Nghiệm Lịch Sử Lớp 12
      • Đề Thi Lịch Sử lớp 12
        • Đề thi lịch sử THPT Quốc Gia
        • Đề thi học sinh giỏi lịch sử lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1
    • Đề thi lớp 1
    • Toán Lớp 1
      • Đề thi toán lớp 1
        • Đề thi toán giữa học kì 1 lớp 1
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch sử lớp 12
      • Lý thuyết lịch sử lớp 12
      • Trắc Nghiệm Lịch Sử Lớp 12
      • Đề Thi Lịch Sử lớp 12
        • Đề thi lịch sử THPT Quốc Gia
        • Đề thi học sinh giỏi lịch sử lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1
    • Đề thi lớp 1
    • Toán Lớp 1
      • Đề thi toán lớp 1
        • Đề thi toán giữa học kì 1 lớp 1
No Result
View All Result
Tài Liệu Học Tập File PDF, Word miễn phí
No Result
View All Result
Home Lớp 1

10 đề kiểm tra toán lớp 1 giữa kì 1 nâng cao có đáp án

Tranducdoan by Tranducdoan
12/10/2026
in Lớp 1, Đề thi lớp 1, Đề thi toán giữa học kì 1 lớp 1, Đề thi toán lớp 1, Toán Lớp 1
0
22
SHARES
106
VIEWS
Chia sẻ lên FacebookChia Sẻ lên TwitterChia Sẻ Lên Threads

10 đề ôn tập Toán nâng cao lớp 1 có đáp án là tài liệu hữu ích dành cho các em học sinh muốn rèn luyện tư duy và nâng cao khả năng giải toán. Không chỉ dừng lại ở những phép tính cộng, trừ thông thường, bộ đề  toán lớp 1 còn kết hợp nhiều dạng bài thú vị như tìm quy luật dãy số, điền số thích hợp, đếm hình, so sánh số và giải toán có lời văn. Các bài tập được sắp xếp đa dạng, giúp học sinh vận dụng kiến thức đã học, phát triển khả năng suy luận và giải quyết vấn đề. Phụ huynh có thể cho con luyện tập tại nhà hoặc tải miễn phí trọn bộ 10 đề PDF kèm đáp án trong bài viết dưới đây.

Xem thêm: Bộ đề thi toán lớp 1 giữa kì 1

Mục lục bài viết

  1. 10 đề kiểm tra toán lớp 1 giữa kì 1 nâng cao có đáp án
    1. ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 1
    2. ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 2
    3. ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 3
    4. ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 4
    5. ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 5
    6. ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 6
    7. ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 7
    8. ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 8
    9. ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 9
    10. ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 10
  2. Đáp án 10 đề ôn tập Toán nâng cao lớp 1
  3. Tải File đề kiểm tra toán lớp 1 giữa kì 1 nâng cao có hình ảnh minh hoạ

10 đề kiểm tra toán lớp 1 giữa kì 1 nâng cao có đáp án

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 1

Họ và tên: …………………………………..Lớp: …………

Bài 1. Khoanh vào đáp án đúng

a) 13 + 4 = ?   A. 16   B. 17   C. 19

b) 23 − 11 = ?   A. 13   B. 10   C. 12

Bài 2. Tìm số lớn nhất và số bé nhất

Cho các số: 13; 36; 63; 20; 81.

Số lớn nhất: …………    Số bé nhất: …………

Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống

Hoàn thành dãy số tăng dần:

11 …… 13 …… …… 16 ……

Bài 4. Điền dấu >, < hoặc =

5 + 3   □   8      41 − 14   □   28

11   □   3      11 + 4   □   14

Bài 5. Tính và tìm số chưa biết

a) 6 + 3 + 3 = …………    b) 41 − 14 = …………

c) □ + 4 = 15    d) 23 − □ = 20

Bài 6. Bài toán có lời văn

Trên cây có 27 con chim. Có 5 con chim bay đi. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?

Bài 7. Bài toán suy luận

Lan nghĩ ra một số. Lan cộng số đó với 4, rồi trừ đi 3, được 12. Hỏi Lan nghĩ ra số nào?

Bài 8. Điền số vào bảng sao cho tổng mỗi hàng, cột và đường chéo đều bằng 18

9 …… 7
…… 6 ……
5 …… ……

Gợi ý: Mỗi ô điền một số, các số trong bảng khác nhau.

Bài 9. Quan sát hình và trả lời

Có …….. hình tam giác, …….. hình vuông và …….. hình tròn.

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 2

Họ và tên: …………………………………..Lớp: …………

Bài 1. Khoanh vào đáp án đúng

a) 14 + 5 = ?   A. 18   B. 19   C. 21

b) 26 − 12 = ?   A. 15   B. 12   C. 14

Bài 2. Tìm số lớn nhất và số bé nhất

Cho các số: 14; 37; 64; 21; 82.

Số lớn nhất: …………    Số bé nhất: …………

Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống

Hoàn thành dãy số tăng dần:

12 …… 14 …… …… 17 ……

Bài 4. Điền dấu >, < hoặc =

6 + 4   □   10      42 − 15   □   28

12   □   4      12 + 5   □   16

Bài 5. Tính và tìm số chưa biết

a) 7 + 4 + 3 = …………    b) 42 − 15 = …………

c) □ + 5 = 17    d) 26 − □ = 22

Bài 6. Bài toán có lời văn

Trên cây có 29 con chim. Có 6 con chim bay đi. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?

Bài 7. Bài toán suy luận

Lan nghĩ ra một số. Lan cộng số đó với 5, rồi trừ đi 4, được 13. Hỏi Lan nghĩ ra số nào?

Bài 8. Điền số vào bảng sao cho tổng mỗi hàng, cột và đường chéo đều bằng 21

10 …… 8
…… 7 ……
6 …… ……

Gợi ý: Mỗi ô điền một số, các số trong bảng khác nhau.

Bài 9. Quan sát hình và trả lời

Có …….. hình tam giác, …….. hình vuông và …….. hình tròn.

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 3

Họ và tên: …………………………………..Lớp: …………

Bài 1. Khoanh vào đáp án đúng

a) 15 + 6 = ?   A. 20   B. 21   C. 23

b) 29 − 13 = ?   A. 17   B. 14   C. 16

Bài 2. Tìm số lớn nhất và số bé nhất

Cho các số: 15; 38; 65; 22; 83.

Số lớn nhất: …………    Số bé nhất: …………

Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống

Hoàn thành dãy số tăng dần:

13 …… 15 …… …… 18 ……

Bài 4. Điền dấu >, < hoặc =

7 + 2   □   9      43 − 16   □   28

13   □   5      13 + 6   □   18

Bài 5. Tính và tìm số chưa biết

a) 8 + 2 + 3 = …………    b) 43 − 16 = …………

c) □ + 6 = 19    d) 29 − □ = 24

Bài 6. Bài toán có lời văn

Trên cây có 31 con chim. Có 7 con chim bay đi. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?

Bài 7. Bài toán suy luận

Lan nghĩ ra một số. Lan cộng số đó với 6, rồi trừ đi 2, được 17. Hỏi Lan nghĩ ra số nào?

Bài 8. Điền số vào bảng sao cho tổng mỗi hàng, cột và đường chéo đều bằng 24

11 …… 9
…… 8 ……
7 …… ……

Gợi ý: Mỗi ô điền một số, các số trong bảng khác nhau.

Bài 9. Quan sát hình và trả lời

Có …….. hình tam giác, …….. hình vuông và …….. hình tròn.

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 4

Họ và tên: …………………………………..Lớp: …………

Bài 1. Khoanh vào đáp án đúng

a) 16 + 7 = ?   A. 22   B. 23   C. 25

b) 32 − 14 = ?   A. 19   B. 16   C. 18

Bài 2. Tìm số lớn nhất và số bé nhất

Cho các số: 16; 39; 66; 23; 84.

Số lớn nhất: …………    Số bé nhất: …………

Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống

Hoàn thành dãy số tăng dần:

14 …… 16 …… …… 19 ……

Bài 4. Điền dấu >, < hoặc =

4 + 3   □   7      44 − 17   □   28

14   □   6      14 + 7   □   20

Bài 5. Tính và tìm số chưa biết

a) 9 + 3 + 3 = …………    b) 44 − 17 = …………

c) □ + 7 = 21    d) 32 − □ = 26

Bài 6. Bài toán có lời văn

Trên cây có 33 con chim. Có 8 con chim bay đi. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?

Bài 7. Bài toán suy luận

Lan nghĩ ra một số. Lan cộng số đó với 7, rồi trừ đi 3, được 18. Hỏi Lan nghĩ ra số nào?

Bài 8. Điền số vào bảng sao cho tổng mỗi hàng, cột và đường chéo đều bằng 15

8 …… 6
…… 5 ……
4 …… ……

Gợi ý: Mỗi ô điền một số, các số trong bảng khác nhau.

Bài 9. Quan sát hình và trả lời

Có …….. hình tam giác, …….. hình vuông và …….. hình tròn.

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 5

Họ và tên: …………………………………..Lớp: …………

Bài 1. Khoanh vào đáp án đúng

a) 17 + 3 = ?   A. 19   B. 20   C. 22

b) 35 − 15 = ?   A. 21   B. 18   C. 20

Bài 2. Tìm số lớn nhất và số bé nhất

Cho các số: 17; 40; 67; 24; 85.

Số lớn nhất: …………    Số bé nhất: …………

Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống

Hoàn thành dãy số tăng dần:

15 …… 17 …… …… 20 ……

Bài 4. Điền dấu >, < hoặc =

5 + 4   □   9      45 − 18   □   28

15   □   7      15 + 3   □   17

Bài 5. Tính và tìm số chưa biết

a) 5 + 4 + 3 = …………    b) 45 − 18 = …………

c) □ + 3 = 18    d) 35 − □ = 28

Bài 6. Bài toán có lời văn

Trên cây có 35 con chim. Có 4 con chim bay đi. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?

Bài 7. Bài toán suy luận

Lan nghĩ ra một số. Lan cộng số đó với 3, rồi trừ đi 4, được 14. Hỏi Lan nghĩ ra số nào?

Bài 8. Điền số vào bảng sao cho tổng mỗi hàng, cột và đường chéo đều bằng 18

9 …… 7
…… 6 ……
5 …… ……

Gợi ý: Mỗi ô điền một số, các số trong bảng khác nhau.

Bài 9. Quan sát hình và trả lời

Có …….. hình tam giác, …….. hình vuông và …….. hình tròn.

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 6

Họ và tên: …………………………………..Lớp: …………

Bài 1. Khoanh vào đáp án đúng

a) 18 + 4 = ?   A. 21   B. 22   C. 24

b) 38 − 16 = ?   A. 23   B. 20   C. 22

Bài 2. Tìm số lớn nhất và số bé nhất

Cho các số: 18; 41; 68; 25; 86.

Số lớn nhất: …………    Số bé nhất: …………

Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống

Hoàn thành dãy số tăng dần:

16 …… 18 …… …… 21 ……

Bài 4. Điền dấu >, < hoặc =

6 + 2   □   8      46 − 19   □   28

16   □   2      16 + 4   □   19

Bài 5. Tính và tìm số chưa biết

a) 6 + 2 + 3 = …………    b) 46 − 19 = …………

c) □ + 4 = 20    d) 38 − □ = 36

Bài 6. Bài toán có lời văn

Trên cây có 37 con chim. Có 5 con chim bay đi. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?

Bài 7. Bài toán suy luận

Lan nghĩ ra một số. Lan cộng số đó với 4, rồi trừ đi 2, được 18. Hỏi Lan nghĩ ra số nào?

Bài 8. Điền số vào bảng sao cho tổng mỗi hàng, cột và đường chéo đều bằng 21

10 …… 8
…… 7 ……
6 …… ……

Gợi ý: Mỗi ô điền một số, các số trong bảng khác nhau.

Bài 9. Quan sát hình và trả lời

Có …….. hình tam giác, …….. hình vuông và …….. hình tròn.

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 7

Họ và tên: …………………………………..Lớp: …………

Bài 1. Khoanh vào đáp án đúng

a) 19 + 5 = ?   A. 23   B. 24   C. 26

b) 41 − 17 = ?   A. 25   B. 22   C. 24

Bài 2. Tìm số lớn nhất và số bé nhất

Cho các số: 19; 42; 69; 26; 87.

Số lớn nhất: …………    Số bé nhất: …………

Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống

Hoàn thành dãy số tăng dần:

17 …… 19 …… …… 22 ……

Bài 4. Điền dấu >, < hoặc =

7 + 3   □   10      47 − 20   □   28

17   □   3      17 + 5   □   21

Bài 5. Tính và tìm số chưa biết

a) 7 + 3 + 3 = …………    b) 47 − 20 = …………

c) □ + 5 = 22    d) 41 − □ = 38

Bài 6. Bài toán có lời văn

Trên cây có 39 con chim. Có 6 con chim bay đi. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?

Bài 7. Bài toán suy luận

Lan nghĩ ra một số. Lan cộng số đó với 5, rồi trừ đi 3, được 19. Hỏi Lan nghĩ ra số nào?

Bài 8. Điền số vào bảng sao cho tổng mỗi hàng, cột và đường chéo đều bằng 24

11 …… 9
…… 8 ……
7 …… ……

Gợi ý: Mỗi ô điền một số, các số trong bảng khác nhau.

Bài 9. Quan sát hình và trả lời

Có …….. hình tam giác, …….. hình vuông và …….. hình tròn.

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 8

Họ và tên: …………………………………..Lớp: …………

Bài 1. Khoanh vào đáp án đúng

a) 20 + 6 = ?   A. 25   B. 26   C. 28

b) 44 − 18 = ?   A. 27   B. 24   C. 26

Bài 2. Tìm số lớn nhất và số bé nhất

Cho các số: 20; 43; 70; 27; 88.

Số lớn nhất: …………    Số bé nhất: …………

Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống

Hoàn thành dãy số tăng dần:

18 …… 20 …… …… 23 ……

Bài 4. Điền dấu >, < hoặc =

4 + 4   □   8      48 − 21   □   28

18   □   4      18 + 6   □   23

Bài 5. Tính và tìm số chưa biết

a) 8 + 4 + 3 = …………    b) 48 − 21 = …………

c) □ + 6 = 24    d) 44 − □ = 40

Bài 6. Bài toán có lời văn

Trên cây có 41 con chim. Có 7 con chim bay đi. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?

Bài 7. Bài toán suy luận

Lan nghĩ ra một số. Lan cộng số đó với 6, rồi trừ đi 4, được 20. Hỏi Lan nghĩ ra số nào?

Bài 8. Điền số vào bảng sao cho tổng mỗi hàng, cột và đường chéo đều bằng 15

8 …… 6
…… 5 ……
4 …… ……

Gợi ý: Mỗi ô điền một số, các số trong bảng khác nhau.

Bài 9. Quan sát hình và trả lời

Có …….. hình tam giác, …….. hình vuông và …….. hình tròn.

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 9

Họ và tên: …………………………………..Lớp: …………

Bài 1. Khoanh vào đáp án đúng

a) 21 + 7 = ?   A. 27   B. 28   C. 30

b) 47 − 19 = ?   A. 29   B. 26   C. 28

Bài 2. Tìm số lớn nhất và số bé nhất

Cho các số: 21; 44; 71; 28; 89.

Số lớn nhất: …………    Số bé nhất: …………

Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống

Hoàn thành dãy số tăng dần:

19 …… 21 …… …… 24 ……

Bài 4. Điền dấu >, < hoặc =

5 + 2   □   7      49 − 22   □   28

19   □   5      19 + 7   □   25

Bài 5. Tính và tìm số chưa biết

a) 9 + 2 + 3 = …………    b) 49 − 22 = …………

c) □ + 7 = 26    d) 47 − □ = 42

Bài 6. Bài toán có lời văn

Trên cây có 43 con chim. Có 8 con chim bay đi. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?

Bài 7. Bài toán suy luận

Lan nghĩ ra một số. Lan cộng số đó với 7, rồi trừ đi 2, được 24. Hỏi Lan nghĩ ra số nào?

Bài 8. Điền số vào bảng sao cho tổng mỗi hàng, cột và đường chéo đều bằng 18

9 …… 7
…… 6 ……
5 …… ……

Gợi ý: Mỗi ô điền một số, các số trong bảng khác nhau.

Bài 9. Quan sát hình và trả lời

Có …….. hình tam giác, …….. hình vuông và …….. hình tròn.

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 10

Họ và tên: …………………………………..Lớp: …………

Bài 1. Khoanh vào đáp án đúng

a) 22 + 3 = ?   A. 24   B. 25   C. 27

b) 50 − 20 = ?   A. 31   B. 28   C. 30

Bài 2. Tìm số lớn nhất và số bé nhất

Cho các số: 22; 45; 72; 29; 90.

Số lớn nhất: …………    Số bé nhất: …………

Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống

Hoàn thành dãy số tăng dần:

20 …… 22 …… …… 25 ……

Bài 4. Điền dấu >, < hoặc =

6 + 3   □   9      50 − 23   □   28

20   □   6      20 + 3   □   22

Bài 5. Tính và tìm số chưa biết

a) 5 + 3 + 3 = …………    b) 50 − 23 = …………

c) □ + 3 = 23    d) 50 − □ = 44

Bài 6. Bài toán có lời văn

Trên cây có 45 con chim. Có 4 con chim bay đi. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?

Bài 7. Bài toán suy luận

Lan nghĩ ra một số. Lan cộng số đó với 3, rồi trừ đi 3, được 20. Hỏi Lan nghĩ ra số nào?

Bài 8. Điền số vào bảng sao cho tổng mỗi hàng, cột và đường chéo đều bằng 21

10 …… 8
…… 7 ……
6 …… ……

Gợi ý: Mỗi ô điền một số, các số trong bảng khác nhau.

Bài 9. Quan sát hình và trả lời

 

 

 

Có …….. hình tam giác, …….. hình vuông và …….. hình tròn.

Đáp án 10 đề ôn tập Toán nâng cao lớp 1

Đáp án đề số 1

Bài 1: a) B (17); b) C (12).

Bài 2: Lớn nhất 81; bé nhất 13.

Bài 3: 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17.

Bài 4: = ; < ; > ; > (theo thứ tự).

Bài 5: a) 12; b) 27; c) 11; d) 3.

Bài 6: 27 − 5 = 22 (con chim).

Bài 7: 11.

Bài 8: Các hàng lần lượt là 9, 2, 7 / 4, 6, 8 / 5, 10, 3.

Bài 9: 3 tam giác, 2 hình vuông, 4 hình tròn.

Đáp án đề số 2

Bài 1: a) B (19); b) C (14).

Bài 2: Lớn nhất 82; bé nhất 14.

Bài 3: 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18.

Bài 4: = ; < ; > ; > (theo thứ tự).

Bài 5: a) 14; b) 27; c) 12; d) 4.

Bài 6: 29 − 6 = 23 (con chim).

Bài 7: 12.

Bài 8: Các hàng lần lượt là 10, 3, 8 / 5, 7, 9 / 6, 11, 4.

Bài 9: 4 tam giác, 3 hình vuông, 5 hình tròn.

Đáp án đề số 3

Bài 1: a) B (21); b) C (16).

Bài 2: Lớn nhất 83; bé nhất 15.

Bài 3: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19.

Bài 4: = ; < ; > ; > (theo thứ tự).

Bài 5: a) 13; b) 27; c) 13; d) 5.

Bài 6: 31 − 7 = 24 (con chim).

Bài 7: 13.

Bài 8: Các hàng lần lượt là 11, 4, 9 / 6, 8, 10 / 7, 12, 5.

Bài 9: 2 tam giác, 1 hình vuông, 6 hình tròn.

Đáp án đề số 4

Bài 1: a) B (23); b) C (18).

Bài 2: Lớn nhất 84; bé nhất 16.

Bài 3: 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20.

Bài 4: = ; < ; > ; > (theo thứ tự).

Bài 5: a) 15; b) 27; c) 14; d) 6.

Bài 6: 33 − 8 = 25 (con chim).

Bài 7: 14.

Bài 8: Các hàng lần lượt là 8, 1, 6 / 3, 5, 7 / 4, 9, 2.

Bài 9: 3 tam giác, 2 hình vuông, 3 hình tròn.

Đáp án đề số 5

Bài 1: a) B (20); b) C (20).

Bài 2: Lớn nhất 85; bé nhất 17.

Bài 3: 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21.

Bài 4: = ; < ; > ; > (theo thứ tự).

Bài 5: a) 12; b) 27; c) 15; d) 7.

Bài 6: 35 − 4 = 31 (con chim).

Bài 7: 15.

Bài 8: Các hàng lần lượt là 9, 2, 7 / 4, 6, 8 / 5, 10, 3.

Bài 9: 4 tam giác, 3 hình vuông, 4 hình tròn.

Đáp án đề số 6

Bài 1: a) B (22); b) C (22).

Bài 2: Lớn nhất 86; bé nhất 18.

Bài 3: 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22.

Bài 4: = ; < ; > ; > (theo thứ tự).

Bài 5: a) 11; b) 27; c) 16; d) 2.

Bài 6: 37 − 5 = 32 (con chim).

Bài 7: 16.

Bài 8: Các hàng lần lượt là 10, 3, 8 / 5, 7, 9 / 6, 11, 4.

Bài 9: 2 tam giác, 1 hình vuông, 5 hình tròn.

Đáp án đề số 7

Bài 1: a) B (24); b) C (24).

Bài 2: Lớn nhất 87; bé nhất 19.

Bài 3: 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23.

Bài 4: = ; < ; > ; > (theo thứ tự).

Bài 5: a) 13; b) 27; c) 17; d) 3.

Bài 6: 39 − 6 = 33 (con chim).

Bài 7: 17.

Bài 8: Các hàng lần lượt là 11, 4, 9 / 6, 8, 10 / 7, 12, 5.

Bài 9: 3 tam giác, 2 hình vuông, 6 hình tròn.

Đáp án đề số 8

Bài 1: a) B (26); b) C (26).

Bài 2: Lớn nhất 88; bé nhất 20.

Bài 3: 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24.

Bài 4: = ; < ; > ; > (theo thứ tự).

Bài 5: a) 15; b) 27; c) 18; d) 4.

Bài 6: 41 − 7 = 34 (con chim).

Bài 7: 18.

Bài 8: Các hàng lần lượt là 8, 1, 6 / 3, 5, 7 / 4, 9, 2.

Bài 9: 4 tam giác, 3 hình vuông, 3 hình tròn.

Đáp án đề số 9

Bài 1: a) B (28); b) C (28).

Bài 2: Lớn nhất 89; bé nhất 21.

Bài 3: 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25.

Bài 4: = ; < ; > ; > (theo thứ tự).

Bài 5: a) 14; b) 27; c) 19; d) 5.

Bài 6: 43 − 8 = 35 (con chim).

Bài 7: 19.

Bài 8: Các hàng lần lượt là 9, 2, 7 / 4, 6, 8 / 5, 10, 3.

Bài 9: 2 tam giác, 1 hình vuông, 4 hình tròn.

Đáp án đề số 10

Bài 1: a) B (25); b) C (30).

Bài 2: Lớn nhất 90; bé nhất 22.

Bài 3: 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26.

Bài 4: = ; < ; > ; > (theo thứ tự).

Bài 5: a) 11; b) 27; c) 20; d) 6.

Bài 6: 45 − 4 = 41 (con chim).

Bài 7: 20.

Bài 8: Các hàng lần lượt là 10, 3, 8 / 5, 7, 9 / 6, 11, 4.

Bài 9: 3 tam giác, 2 hình vuông, 5 hình tròn.

Tải File đề kiểm tra toán lớp 1 giữa kì 1 nâng cao có hình ảnh minh hoạ

Tại đây

 

📚 Tài Liệu PDF - Tài liệu học tập miễn phí

Tài Liệu PDF chia sẻ tài liệu học tập, lý thuyết, bài tập và các tài liệu PDF/Word hữu ích dành cho học sinh. Theo dõi các kênh chính thức của chúng tôi để cập nhật tài liệu mới nhất.

📧 Email: tailieupdf@gmail.com
🔵 Fanpage: Tài Liệu Học Tập Miễn Phí
🔴 YouTube: Tài Liệu Học Tập
👥 Group Facebook: Tài Liệu Học Tập Miễn Phí Lớp 12
🎵 TikTok: Làm Trắc Nghiệm Với Tôi
Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn - 5 năm học sinh giỏi hiện đang là người viết nội dung, cập nhật tài liệu miễn phí cho học sinh, sinh viên tham khảo

Related Posts

Lớp 1

10 Đề thi toán giữa học kì 1 lớp 1 dạng cơ bản

12/10/2026
Next Post
50 câu trắc nghiệm lịch sử lớp 12 bài 2 có đáp án, file PDF

50 câu trắc nghiệm lịch sử lớp 12 bài 2 có đáp án, file PDF

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết Lớp 1 mới nhất

PDF
10 Đề thi toán giữa học kì 1 lớp 1 dạng cơ bản
12/10/2026

Bài viết cùng chủ đề

PDF
10 Đề thi toán giữa học kì 1 lớp 1 dạng cơ bản
12/10/2026
Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

Tailieupdf.vn là trang website cung cấp tài liệu học tập miễn phí có bản word, pdf để tải về

Theo dõi kênh Mạng Xã Hội

Các kênh truyền thông

Các khối học tập

Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6
Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12

Bài viết mới nhất

  • 50 câu trắc nghiệm lịch sử lớp 12 bài 2 có đáp án, file PDF
  • 10 đề kiểm tra toán lớp 1 giữa kì 1 nâng cao có đáp án
  • 10 Đề thi toán giữa học kì 1 lớp 1 dạng cơ bản
  • Viết văn bản nghị luận về tác phẩm Chí Phèo 9 điểm
  • Trắc nghiệm lịch sử lớp 12 bài 1: Liên Hợp Quốc có đáp án

Website cùng hệ thống

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

© 2026 tailieupdf.vn - Website cung cấp tài liệu học tập file pdf, word miễn phí bởi tailieupdf.vn.

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch sử lớp 12
      • Lý thuyết lịch sử lớp 12
      • Trắc Nghiệm Lịch Sử Lớp 12
      • Đề Thi Lịch Sử lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1
    • Đề thi lớp 1
    • Toán Lớp 1
      • Đề thi toán lớp 1

© 2026 tailieupdf.vn - Website cung cấp tài liệu học tập file pdf, word miễn phí bởi tailieupdf.vn.