10 đề ôn tập Toán nâng cao lớp 1 có đáp án là tài liệu hữu ích dành cho các em học sinh muốn rèn luyện tư duy và nâng cao khả năng giải toán. Không chỉ dừng lại ở những phép tính cộng, trừ thông thường, bộ đề toán lớp 1 còn kết hợp nhiều dạng bài thú vị như tìm quy luật dãy số, điền số thích hợp, đếm hình, so sánh số và giải toán có lời văn. Các bài tập được sắp xếp đa dạng, giúp học sinh vận dụng kiến thức đã học, phát triển khả năng suy luận và giải quyết vấn đề. Phụ huynh có thể cho con luyện tập tại nhà hoặc tải miễn phí trọn bộ 10 đề PDF kèm đáp án trong bài viết dưới đây.
Xem thêm: Bộ đề thi toán lớp 1 giữa kì 1
10 đề kiểm tra toán lớp 1 giữa kì 1 nâng cao có đáp án
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 1
Bài 1. Khoanh vào đáp án đúng
a) 13 + 4 = ? A. 16 B. 17 C. 19
b) 23 − 11 = ? A. 13 B. 10 C. 12
Bài 2. Tìm số lớn nhất và số bé nhất
Cho các số: 13; 36; 63; 20; 81.
Số lớn nhất: ………… Số bé nhất: …………
Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống
Hoàn thành dãy số tăng dần:
| 11 | …… | 13 | …… | …… | 16 | …… |
Bài 4. Điền dấu >, < hoặc =
5 + 3 □ 8 41 − 14 □ 28
11 □ 3 11 + 4 □ 14
Bài 5. Tính và tìm số chưa biết
a) 6 + 3 + 3 = ………… b) 41 − 14 = …………
c) □ + 4 = 15 d) 23 − □ = 20
Bài 6. Bài toán có lời văn
Trên cây có 27 con chim. Có 5 con chim bay đi. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?
Bài 7. Bài toán suy luận
Lan nghĩ ra một số. Lan cộng số đó với 4, rồi trừ đi 3, được 12. Hỏi Lan nghĩ ra số nào?
Bài 8. Điền số vào bảng sao cho tổng mỗi hàng, cột và đường chéo đều bằng 18
| 9 | …… | 7 |
| …… | 6 | …… |
| 5 | …… | …… |
Gợi ý: Mỗi ô điền một số, các số trong bảng khác nhau.
Bài 9. Quan sát hình và trả lời
Có …….. hình tam giác, …….. hình vuông và …….. hình tròn.
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 2
Bài 1. Khoanh vào đáp án đúng
a) 14 + 5 = ? A. 18 B. 19 C. 21
b) 26 − 12 = ? A. 15 B. 12 C. 14
Bài 2. Tìm số lớn nhất và số bé nhất
Cho các số: 14; 37; 64; 21; 82.
Số lớn nhất: ………… Số bé nhất: …………
Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống
Hoàn thành dãy số tăng dần:
| 12 | …… | 14 | …… | …… | 17 | …… |
Bài 4. Điền dấu >, < hoặc =
6 + 4 □ 10 42 − 15 □ 28
12 □ 4 12 + 5 □ 16
Bài 5. Tính và tìm số chưa biết
a) 7 + 4 + 3 = ………… b) 42 − 15 = …………
c) □ + 5 = 17 d) 26 − □ = 22
Bài 6. Bài toán có lời văn
Trên cây có 29 con chim. Có 6 con chim bay đi. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?
Bài 7. Bài toán suy luận
Lan nghĩ ra một số. Lan cộng số đó với 5, rồi trừ đi 4, được 13. Hỏi Lan nghĩ ra số nào?
Bài 8. Điền số vào bảng sao cho tổng mỗi hàng, cột và đường chéo đều bằng 21
| 10 | …… | 8 |
| …… | 7 | …… |
| 6 | …… | …… |
Gợi ý: Mỗi ô điền một số, các số trong bảng khác nhau.
Bài 9. Quan sát hình và trả lời
Có …….. hình tam giác, …….. hình vuông và …….. hình tròn.
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 3
Bài 1. Khoanh vào đáp án đúng
a) 15 + 6 = ? A. 20 B. 21 C. 23
b) 29 − 13 = ? A. 17 B. 14 C. 16
Bài 2. Tìm số lớn nhất và số bé nhất
Cho các số: 15; 38; 65; 22; 83.
Số lớn nhất: ………… Số bé nhất: …………
Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống
Hoàn thành dãy số tăng dần:
| 13 | …… | 15 | …… | …… | 18 | …… |
Bài 4. Điền dấu >, < hoặc =
7 + 2 □ 9 43 − 16 □ 28
13 □ 5 13 + 6 □ 18
Bài 5. Tính và tìm số chưa biết
a) 8 + 2 + 3 = ………… b) 43 − 16 = …………
c) □ + 6 = 19 d) 29 − □ = 24
Bài 6. Bài toán có lời văn
Trên cây có 31 con chim. Có 7 con chim bay đi. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?
Bài 7. Bài toán suy luận
Lan nghĩ ra một số. Lan cộng số đó với 6, rồi trừ đi 2, được 17. Hỏi Lan nghĩ ra số nào?
Bài 8. Điền số vào bảng sao cho tổng mỗi hàng, cột và đường chéo đều bằng 24
| 11 | …… | 9 |
| …… | 8 | …… |
| 7 | …… | …… |
Gợi ý: Mỗi ô điền một số, các số trong bảng khác nhau.
Bài 9. Quan sát hình và trả lời
Có …….. hình tam giác, …….. hình vuông và …….. hình tròn.
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 4
Bài 1. Khoanh vào đáp án đúng
a) 16 + 7 = ? A. 22 B. 23 C. 25
b) 32 − 14 = ? A. 19 B. 16 C. 18
Bài 2. Tìm số lớn nhất và số bé nhất
Cho các số: 16; 39; 66; 23; 84.
Số lớn nhất: ………… Số bé nhất: …………
Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống
Hoàn thành dãy số tăng dần:
| 14 | …… | 16 | …… | …… | 19 | …… |
Bài 4. Điền dấu >, < hoặc =
4 + 3 □ 7 44 − 17 □ 28
14 □ 6 14 + 7 □ 20
Bài 5. Tính và tìm số chưa biết
a) 9 + 3 + 3 = ………… b) 44 − 17 = …………
c) □ + 7 = 21 d) 32 − □ = 26
Bài 6. Bài toán có lời văn
Trên cây có 33 con chim. Có 8 con chim bay đi. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?
Bài 7. Bài toán suy luận
Lan nghĩ ra một số. Lan cộng số đó với 7, rồi trừ đi 3, được 18. Hỏi Lan nghĩ ra số nào?
Bài 8. Điền số vào bảng sao cho tổng mỗi hàng, cột và đường chéo đều bằng 15
| 8 | …… | 6 |
| …… | 5 | …… |
| 4 | …… | …… |
Gợi ý: Mỗi ô điền một số, các số trong bảng khác nhau.
Bài 9. Quan sát hình và trả lời
Có …….. hình tam giác, …….. hình vuông và …….. hình tròn.
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 5
Bài 1. Khoanh vào đáp án đúng
a) 17 + 3 = ? A. 19 B. 20 C. 22
b) 35 − 15 = ? A. 21 B. 18 C. 20
Bài 2. Tìm số lớn nhất và số bé nhất
Cho các số: 17; 40; 67; 24; 85.
Số lớn nhất: ………… Số bé nhất: …………
Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống
Hoàn thành dãy số tăng dần:
| 15 | …… | 17 | …… | …… | 20 | …… |
Bài 4. Điền dấu >, < hoặc =
5 + 4 □ 9 45 − 18 □ 28
15 □ 7 15 + 3 □ 17
Bài 5. Tính và tìm số chưa biết
a) 5 + 4 + 3 = ………… b) 45 − 18 = …………
c) □ + 3 = 18 d) 35 − □ = 28
Bài 6. Bài toán có lời văn
Trên cây có 35 con chim. Có 4 con chim bay đi. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?
Bài 7. Bài toán suy luận
Lan nghĩ ra một số. Lan cộng số đó với 3, rồi trừ đi 4, được 14. Hỏi Lan nghĩ ra số nào?
Bài 8. Điền số vào bảng sao cho tổng mỗi hàng, cột và đường chéo đều bằng 18
| 9 | …… | 7 |
| …… | 6 | …… |
| 5 | …… | …… |
Gợi ý: Mỗi ô điền một số, các số trong bảng khác nhau.
Bài 9. Quan sát hình và trả lời
Có …….. hình tam giác, …….. hình vuông và …….. hình tròn.
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 6
Bài 1. Khoanh vào đáp án đúng
a) 18 + 4 = ? A. 21 B. 22 C. 24
b) 38 − 16 = ? A. 23 B. 20 C. 22
Bài 2. Tìm số lớn nhất và số bé nhất
Cho các số: 18; 41; 68; 25; 86.
Số lớn nhất: ………… Số bé nhất: …………
Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống
Hoàn thành dãy số tăng dần:
| 16 | …… | 18 | …… | …… | 21 | …… |
Bài 4. Điền dấu >, < hoặc =
6 + 2 □ 8 46 − 19 □ 28
16 □ 2 16 + 4 □ 19
Bài 5. Tính và tìm số chưa biết
a) 6 + 2 + 3 = ………… b) 46 − 19 = …………
c) □ + 4 = 20 d) 38 − □ = 36
Bài 6. Bài toán có lời văn
Trên cây có 37 con chim. Có 5 con chim bay đi. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?
Bài 7. Bài toán suy luận
Lan nghĩ ra một số. Lan cộng số đó với 4, rồi trừ đi 2, được 18. Hỏi Lan nghĩ ra số nào?
Bài 8. Điền số vào bảng sao cho tổng mỗi hàng, cột và đường chéo đều bằng 21
| 10 | …… | 8 |
| …… | 7 | …… |
| 6 | …… | …… |
Gợi ý: Mỗi ô điền một số, các số trong bảng khác nhau.
Bài 9. Quan sát hình và trả lời
Có …….. hình tam giác, …….. hình vuông và …….. hình tròn.
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 7
Bài 1. Khoanh vào đáp án đúng
a) 19 + 5 = ? A. 23 B. 24 C. 26
b) 41 − 17 = ? A. 25 B. 22 C. 24
Bài 2. Tìm số lớn nhất và số bé nhất
Cho các số: 19; 42; 69; 26; 87.
Số lớn nhất: ………… Số bé nhất: …………
Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống
Hoàn thành dãy số tăng dần:
| 17 | …… | 19 | …… | …… | 22 | …… |
Bài 4. Điền dấu >, < hoặc =
7 + 3 □ 10 47 − 20 □ 28
17 □ 3 17 + 5 □ 21
Bài 5. Tính và tìm số chưa biết
a) 7 + 3 + 3 = ………… b) 47 − 20 = …………
c) □ + 5 = 22 d) 41 − □ = 38
Bài 6. Bài toán có lời văn
Trên cây có 39 con chim. Có 6 con chim bay đi. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?
Bài 7. Bài toán suy luận
Lan nghĩ ra một số. Lan cộng số đó với 5, rồi trừ đi 3, được 19. Hỏi Lan nghĩ ra số nào?
Bài 8. Điền số vào bảng sao cho tổng mỗi hàng, cột và đường chéo đều bằng 24
| 11 | …… | 9 |
| …… | 8 | …… |
| 7 | …… | …… |
Gợi ý: Mỗi ô điền một số, các số trong bảng khác nhau.
Bài 9. Quan sát hình và trả lời
Có …….. hình tam giác, …….. hình vuông và …….. hình tròn.
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 8
Bài 1. Khoanh vào đáp án đúng
a) 20 + 6 = ? A. 25 B. 26 C. 28
b) 44 − 18 = ? A. 27 B. 24 C. 26
Bài 2. Tìm số lớn nhất và số bé nhất
Cho các số: 20; 43; 70; 27; 88.
Số lớn nhất: ………… Số bé nhất: …………
Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống
Hoàn thành dãy số tăng dần:
| 18 | …… | 20 | …… | …… | 23 | …… |
Bài 4. Điền dấu >, < hoặc =
4 + 4 □ 8 48 − 21 □ 28
18 □ 4 18 + 6 □ 23
Bài 5. Tính và tìm số chưa biết
a) 8 + 4 + 3 = ………… b) 48 − 21 = …………
c) □ + 6 = 24 d) 44 − □ = 40
Bài 6. Bài toán có lời văn
Trên cây có 41 con chim. Có 7 con chim bay đi. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?
Bài 7. Bài toán suy luận
Lan nghĩ ra một số. Lan cộng số đó với 6, rồi trừ đi 4, được 20. Hỏi Lan nghĩ ra số nào?
Bài 8. Điền số vào bảng sao cho tổng mỗi hàng, cột và đường chéo đều bằng 15
| 8 | …… | 6 |
| …… | 5 | …… |
| 4 | …… | …… |
Gợi ý: Mỗi ô điền một số, các số trong bảng khác nhau.
Bài 9. Quan sát hình và trả lời
Có …….. hình tam giác, …….. hình vuông và …….. hình tròn.
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 9
Bài 1. Khoanh vào đáp án đúng
a) 21 + 7 = ? A. 27 B. 28 C. 30
b) 47 − 19 = ? A. 29 B. 26 C. 28
Bài 2. Tìm số lớn nhất và số bé nhất
Cho các số: 21; 44; 71; 28; 89.
Số lớn nhất: ………… Số bé nhất: …………
Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống
Hoàn thành dãy số tăng dần:
| 19 | …… | 21 | …… | …… | 24 | …… |
Bài 4. Điền dấu >, < hoặc =
5 + 2 □ 7 49 − 22 □ 28
19 □ 5 19 + 7 □ 25
Bài 5. Tính và tìm số chưa biết
a) 9 + 2 + 3 = ………… b) 49 − 22 = …………
c) □ + 7 = 26 d) 47 − □ = 42
Bài 6. Bài toán có lời văn
Trên cây có 43 con chim. Có 8 con chim bay đi. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?
Bài 7. Bài toán suy luận
Lan nghĩ ra một số. Lan cộng số đó với 7, rồi trừ đi 2, được 24. Hỏi Lan nghĩ ra số nào?
Bài 8. Điền số vào bảng sao cho tổng mỗi hàng, cột và đường chéo đều bằng 18
| 9 | …… | 7 |
| …… | 6 | …… |
| 5 | …… | …… |
Gợi ý: Mỗi ô điền một số, các số trong bảng khác nhau.
Bài 9. Quan sát hình và trả lời
Có …….. hình tam giác, …….. hình vuông và …….. hình tròn.
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 1 – ĐỀ SỐ 10
Bài 1. Khoanh vào đáp án đúng
a) 22 + 3 = ? A. 24 B. 25 C. 27
b) 50 − 20 = ? A. 31 B. 28 C. 30
Bài 2. Tìm số lớn nhất và số bé nhất
Cho các số: 22; 45; 72; 29; 90.
Số lớn nhất: ………… Số bé nhất: …………
Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống
Hoàn thành dãy số tăng dần:
| 20 | …… | 22 | …… | …… | 25 | …… |
Bài 4. Điền dấu >, < hoặc =
6 + 3 □ 9 50 − 23 □ 28
20 □ 6 20 + 3 □ 22
Bài 5. Tính và tìm số chưa biết
a) 5 + 3 + 3 = ………… b) 50 − 23 = …………
c) □ + 3 = 23 d) 50 − □ = 44
Bài 6. Bài toán có lời văn
Trên cây có 45 con chim. Có 4 con chim bay đi. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?
Bài 7. Bài toán suy luận
Lan nghĩ ra một số. Lan cộng số đó với 3, rồi trừ đi 3, được 20. Hỏi Lan nghĩ ra số nào?
Bài 8. Điền số vào bảng sao cho tổng mỗi hàng, cột và đường chéo đều bằng 21
| 10 | …… | 8 |
| …… | 7 | …… |
| 6 | …… | …… |
Gợi ý: Mỗi ô điền một số, các số trong bảng khác nhau.
Bài 9. Quan sát hình và trả lời
Có …….. hình tam giác, …….. hình vuông và …….. hình tròn.
Đáp án 10 đề ôn tập Toán nâng cao lớp 1
Đáp án đề số 1
Bài 1: a) B (17); b) C (12).
Bài 2: Lớn nhất 81; bé nhất 13.
Bài 3: 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17.
Bài 4: = ; < ; > ; > (theo thứ tự).
Bài 5: a) 12; b) 27; c) 11; d) 3.
Bài 6: 27 − 5 = 22 (con chim).
Bài 7: 11.
Bài 8: Các hàng lần lượt là 9, 2, 7 / 4, 6, 8 / 5, 10, 3.
Bài 9: 3 tam giác, 2 hình vuông, 4 hình tròn.
Đáp án đề số 2
Bài 1: a) B (19); b) C (14).
Bài 2: Lớn nhất 82; bé nhất 14.
Bài 3: 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18.
Bài 4: = ; < ; > ; > (theo thứ tự).
Bài 5: a) 14; b) 27; c) 12; d) 4.
Bài 6: 29 − 6 = 23 (con chim).
Bài 7: 12.
Bài 8: Các hàng lần lượt là 10, 3, 8 / 5, 7, 9 / 6, 11, 4.
Bài 9: 4 tam giác, 3 hình vuông, 5 hình tròn.
Đáp án đề số 3
Bài 1: a) B (21); b) C (16).
Bài 2: Lớn nhất 83; bé nhất 15.
Bài 3: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19.
Bài 4: = ; < ; > ; > (theo thứ tự).
Bài 5: a) 13; b) 27; c) 13; d) 5.
Bài 6: 31 − 7 = 24 (con chim).
Bài 7: 13.
Bài 8: Các hàng lần lượt là 11, 4, 9 / 6, 8, 10 / 7, 12, 5.
Bài 9: 2 tam giác, 1 hình vuông, 6 hình tròn.
Đáp án đề số 4
Bài 1: a) B (23); b) C (18).
Bài 2: Lớn nhất 84; bé nhất 16.
Bài 3: 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20.
Bài 4: = ; < ; > ; > (theo thứ tự).
Bài 5: a) 15; b) 27; c) 14; d) 6.
Bài 6: 33 − 8 = 25 (con chim).
Bài 7: 14.
Bài 8: Các hàng lần lượt là 8, 1, 6 / 3, 5, 7 / 4, 9, 2.
Bài 9: 3 tam giác, 2 hình vuông, 3 hình tròn.
Đáp án đề số 5
Bài 1: a) B (20); b) C (20).
Bài 2: Lớn nhất 85; bé nhất 17.
Bài 3: 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21.
Bài 4: = ; < ; > ; > (theo thứ tự).
Bài 5: a) 12; b) 27; c) 15; d) 7.
Bài 6: 35 − 4 = 31 (con chim).
Bài 7: 15.
Bài 8: Các hàng lần lượt là 9, 2, 7 / 4, 6, 8 / 5, 10, 3.
Bài 9: 4 tam giác, 3 hình vuông, 4 hình tròn.
Đáp án đề số 6
Bài 1: a) B (22); b) C (22).
Bài 2: Lớn nhất 86; bé nhất 18.
Bài 3: 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22.
Bài 4: = ; < ; > ; > (theo thứ tự).
Bài 5: a) 11; b) 27; c) 16; d) 2.
Bài 6: 37 − 5 = 32 (con chim).
Bài 7: 16.
Bài 8: Các hàng lần lượt là 10, 3, 8 / 5, 7, 9 / 6, 11, 4.
Bài 9: 2 tam giác, 1 hình vuông, 5 hình tròn.
Đáp án đề số 7
Bài 1: a) B (24); b) C (24).
Bài 2: Lớn nhất 87; bé nhất 19.
Bài 3: 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23.
Bài 4: = ; < ; > ; > (theo thứ tự).
Bài 5: a) 13; b) 27; c) 17; d) 3.
Bài 6: 39 − 6 = 33 (con chim).
Bài 7: 17.
Bài 8: Các hàng lần lượt là 11, 4, 9 / 6, 8, 10 / 7, 12, 5.
Bài 9: 3 tam giác, 2 hình vuông, 6 hình tròn.
Đáp án đề số 8
Bài 1: a) B (26); b) C (26).
Bài 2: Lớn nhất 88; bé nhất 20.
Bài 3: 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24.
Bài 4: = ; < ; > ; > (theo thứ tự).
Bài 5: a) 15; b) 27; c) 18; d) 4.
Bài 6: 41 − 7 = 34 (con chim).
Bài 7: 18.
Bài 8: Các hàng lần lượt là 8, 1, 6 / 3, 5, 7 / 4, 9, 2.
Bài 9: 4 tam giác, 3 hình vuông, 3 hình tròn.
Đáp án đề số 9
Bài 1: a) B (28); b) C (28).
Bài 2: Lớn nhất 89; bé nhất 21.
Bài 3: 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25.
Bài 4: = ; < ; > ; > (theo thứ tự).
Bài 5: a) 14; b) 27; c) 19; d) 5.
Bài 6: 43 − 8 = 35 (con chim).
Bài 7: 19.
Bài 8: Các hàng lần lượt là 9, 2, 7 / 4, 6, 8 / 5, 10, 3.
Bài 9: 2 tam giác, 1 hình vuông, 4 hình tròn.
Đáp án đề số 10
Bài 1: a) B (25); b) C (30).
Bài 2: Lớn nhất 90; bé nhất 22.
Bài 3: 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26.
Bài 4: = ; < ; > ; > (theo thứ tự).
Bài 5: a) 11; b) 27; c) 20; d) 6.
Bài 6: 45 − 4 = 41 (con chim).
Bài 7: 20.
Bài 8: Các hàng lần lượt là 10, 3, 8 / 5, 7, 9 / 6, 11, 4.
Bài 9: 3 tam giác, 2 hình vuông, 5 hình tròn.
Tải File đề kiểm tra toán lớp 1 giữa kì 1 nâng cao có hình ảnh minh hoạ
Tài Liệu PDF chia sẻ tài liệu học tập, lý thuyết, bài tập và các tài liệu PDF/Word hữu ích dành cho học sinh. Theo dõi các kênh chính thức của chúng tôi để cập nhật tài liệu mới nhất.
